双赢
(雙贏)cùng có lợi
Ví dụ câu thực tế
两国在跨境清洁能源与数字物流等领域深化互利务实合作,不仅有效互补了各自经济短板,更实现了互惠双赢。
liǎng guó zài kuà jìng qīng jié néng yuán yǔ shù zì wù liú děng lǐng yù shēn huà hù lì wù shí hé zuò, bù jǐn yǒu xiào hù bǔ le gè zì jīng jì duǎn bǎn, gèng shí xiàn le hù huì shuāng yíng.
Hai nước đã tăng cường hợp tác thực tế và cùng có lợi trong các lĩnh vực như năng lượng sạch xuyên biên giới và hậu cần kỹ thuật số, không chỉ bổ sung hiệu quả những thiếu sót kinh tế của nhau mà còn đạt được lợi ích chung và kết quả đôi bên cùng có lợi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.