印
Các tầng nghĩa / Phát âm
in / đánh dấu / khắc / con dấu / bản in / tem / dấu vết / vết tích / hình ảnh
in; đóng dấu; dấu ấn, in hằn
Ví dụ câu thực tế
他的衬衫上印着可爱的图案。
tā de chèn shān shàng yìn zhe kě ài de tú àn.
Trên áo sơ mi của cậu ấy có in hình họa tiết dễ thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.