印象

yìn xiàng
Âm Hán Việt:ẤN TƯỢNG

ấn tượng

Ví dụ câu thực tế

我对他的第一个印象是她很漂亮。

wǒ duì tā de dì yí gè yìn xiàng shì tā hěn piào liàng.

Ấn tượng đầu tiên của tôi với cô ấy là cô ấy rất xinh đẹp.

他给我留下了很好的印象。

tā gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìn xiàng.

Anh ấy đã gây ấn tượng rất tốt với tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.