千

qiān
Âm Hán Việt:THIÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1qiān

nghìn, một nghìn (số 1000)

#2qiān

xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Ví dụ câu thực tế

这个手机一千元。

zhè ge shǒu jī yī qiān yuán.

Chiếc điện thoại này giá một nghìn nhân dân tệ.

这部手机三千元。

zhè bù shǒu jī sān qiān yuán.

Điện thoại này 3000 tệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.