千
Các tầng nghĩa / Phát âm
nghìn, một nghìn (số 1000)
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
Ví dụ câu thực tế
这个手机一千元。
zhè ge shǒu jī yī qiān yuán.
Chiếc điện thoại này giá một nghìn nhân dân tệ.
这部手机三千元。
zhè bù shǒu jī sān qiān yuán.
Điện thoại này 3000 tệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhất định, tuyệt đối
1000 gram (1kg)
bằng mọi cách có thể
trong tình trạng nguy hiểm nhất
luôn thay đổi
một lực lượng hùng mạnh
mọi gia đình
thiên niên kỷ
ngàn cân 斤 vàng / tiền bạc và của cải / (kính trọng) hỗ trợ vô giá / (kính trọng) con gái
hoàn toàn đúng (thành ngữ) / nhiều mặt / đúng từ nhiều góc độ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.