千金

qiān jīn

ngàn cân 斤 vàng / tiền bạc và của cải / (kính trọng) hỗ trợ vô giá / (kính trọng) con gái

Ví dụ câu thực tế

一诺千金是中华民族自古崇尚的美德,既然当面向别人许下了庄严诺言,就必须信守到底。

yí nuò qiān jīn shì zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng de měi dé, jì rán dāng miàn xiàng bié rén xǔ xià le zhuāng yán nuò yán, jiù bì xū xìn shǒu dào dǐ.

Lời hứa đáng giá ngàn vàng là đức tính mà dân tộc Trung Hoa từ xa xưa đã ngưỡng mộ. Vì bạn đã trực tiếp hứa long trọng với người khác nên bạn phải giữ lời hứa đó đến cùng.

他平时生活节俭但在公益捐款时却从不小气,总是一掷千金支援灾区。

tā píng shí shēng huó jié jiǎn dàn zài gōng yì juān kuǎn shí què cóng bù xiǎo qì, zǒng shì yī zhì qiān jīn zhī yuán zāi qū.

Anh thường sống một cuộc sống đạm bạc nhưng không bao giờ keo kiệt trong việc quyên góp tiền từ thiện, luôn chi những khoản tiền lớn để hỗ trợ các vùng thiên tai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

千金 [qiān jīn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK