创
(剏)Các tầng nghĩa / Phát âm
bắt đầu (làm gì đó); tạo ra
khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
(hình thức kết hợp) vết thương; làm bị thương
biến thể của 創|创[chuang4]
Ví dụ câu thực tế
这家成立仅三年的初创科技企业敢为人先,在超快激光加工领域创下了多项全球领先指标。
zhè jiā chéng lì jǐn sān nián de chū chuàng kē jì qǐ yè gǎn wéi rén xiān, zài chāo kuài jī guāng jiā gōng lǐng yù chuàng xià le duō xiàng quán qiú lǐng xiān zhǐ biāo.
Công ty công nghệ khởi nghiệp ba năm tuổi này dám trở thành người đầu tiên thiết lập một số chỉ số hàng đầu thế giới trong lĩnh vực xử lý laser cực nhanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.