创办

(創辦)chuàng bàn
Âm Hán Việt:SÁNG BIỆN

sáng lập, thành lập

Ví dụ câu thực tế

他去年和朋友创办了一家科技公司。

tā qù nián hé péng yǒu chuàng bàn le yī jiā kē jì gōng sī.

Năm ngoái anh ấy cùng bạn bè đã thành lập một công ty công nghệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.