全国
(全國)toàn quốc
Ví dụ câu thực tế
十月一日,中国全国都放假。
shí yuè yī rì, zhōng guó quán guó dū fàng jià.
Ngày 1 tháng 10 cả nước Trung Quốc được nghỉ lễ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
toàn quốc
mọi miền của đất nước
đại hội đại biểu toàn quốc / đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
National People's Congress (NPC) (abbr. for 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4])
viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
Standing Committee of the National People's Congress (abbr. for 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4 Chang2 wu4 Wei3 yuan2 hui4])
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.