全国人大
(全國人大)Các tầng nghĩa / Phát âm
National People's Congress (NPC) (abbr. for 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4])
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
Ví dụ câu thực tế
全国人大常委会法工委正在广泛征求社会各界对这部法律草案的修改建议。
quán guó rén dà cháng wěi huì fǎ gōng wěi zhèng zài guǎng fàn zhēng qiú shè huì gè jiè duì zhè bù fǎ lǜ cǎo àn de xiū gǎi jiàn yì.
Ủy ban Pháp luật của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đang lấy ý kiến từ mọi tầng lớp xã hội để sửa đổi dự thảo luật này.
全国人大法工委与国务院有关部门联合成立起草专班,广泛听取各方专家学者与企业一线建议,紧锣密鼓地起草民营经济促进法草案。
quán guó rén dà fǎ gōng wěi yǔ guó wù yuàn yǒu guān bù mén lián hé chéng lì qǐ cǎo zhuān bān, guǎng fàn tīng qǔ gè fāng zhuān jiā xué zhě yǔ qǐ yè yī xiàn jiàn yì, jǐn luó mì gǔ dì qǐ cǎo mín yíng jīng jì cù jìn fǎ cǎo àn.
Ủy ban Pháp luật của Quốc hội và các cơ quan liên quan của Hội đồng Nhà nước đã cùng nhau thành lập một lớp soạn thảo đặc biệt để lắng nghe rộng rãi những đề xuất của các chuyên gia, học giả và doanh nghiệp tuyến đầu từ tất cả các bên, đồng thời làm việc tích cực để soạn thảo dự thảo Luật Khuyến khích Kinh tế Tư nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
Standing Committee of the National People's Congress (abbr. for 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4 Chang2 wu4 Wei3 yuan2 hui4])
Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.