全国运动会
(全國運動會)Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
Ví dụ câu thực tế
在全国运动会男子举重比赛中,这位老将凭借稳定的发挥勇夺冠军金牌。
zài quán guó yùn dòng huì nán zi jǔ zhòng bǐ sài zhōng, zhè wèi lǎo jiàng píng jiè wěn dìng de fā huī yǒng duó guàn jūn jīn pái.
Ở nội dung cử tạ nam Đại hội thể thao toàn quốc, cựu binh đã giành huy chương vàng vô địch với thành tích ổn định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.