全国各地
(全國各地)mọi miền của đất nước
Ví dụ câu thực tế
来自全国各地的游客齐聚在这里。
lái zì quán guó gè dì de yóu kè qí jù zài zhè lǐ.
Du khách từ khắp mọi miền đất nước cùng tề tựu tại nơi này.
来自全国各地的青年骨干教师齐聚一堂,观摩优秀特级教师的示范公开课。
lái zì quán guó gè dì de qīng nián gǔ gàn jiào shī qí jù yī táng, guān mó yōu xiù tè jí jiào shī de shì fàn gōng kāi kè.
Các giáo viên chủ chốt trẻ từ khắp mọi miền đất nước cùng tụ tập để quan sát buổi biểu diễn mở lớp của các giáo viên đặc biệt xuất sắc.
灾情发生后,全国各地爱心企业和民众纷纷慷慨解囊支援灾区重建。
zāi qíng fā shēng hòu, quán guó gè dì ài xīn qǐ yè hé mín zhòng fēn fēn kāng kǎi jiě náng zhī yuán zāi qū chóng jiàn.
Sau thảm họa, các công ty và người dân quan tâm trên khắp đất nước đã hào phóng quyên góp để hỗ trợ tái thiết khu vực thảm họa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.