免

miǎn
Âm Hán Việt:MIỄN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1miǎn

từ bỏ quyền lợi

#2wèn

biến thể cũ của 絻[wen4]

Ví dụ câu thực tế

凡是持有老年优待证的六十岁以上老年人,均可免门票游览本市内所有公办公园。

fán shì chí yǒu lǎo nián yōu dài zhèng de liù shí suì yǐ shàng lǎo nián rén, jūn kě miǎn mén piào yóu lǎn běn shì nèi suǒ yǒu gōng bàn gōng yuán.

Tất cả người cao tuổi trên 60 tuổi có giấy chứng nhận ưu đãi người cao tuổi đều được tham quan miễn phí tất cả các công viên công cộng trong thành phố.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.