免除
miễn
Ví dụ câu thực tế
针对偏远困难地区的家庭经济困难学子,政府全面免除了其在校学费。
zhēn duì piān yuǎn kùn nán dì qū de jiā tíng jīng jì kùn nán xué zǐ, zhèng fǔ quán miàn miǎn chú le qí zài xiào xué fèi.
Đối với những học sinh có hoàn cảnh khó khăn về tài chính ở vùng sâu, vùng xa, khó khăn, Chính phủ đã miễn hoàn toàn học phí cho các em.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.