免受
tránh chịu đựng / ngăn ngừa (điều xấu) / bảo vệ khỏi (tổn hại) / miễn nhiễm (truy tố) / tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.) / miễn phạt
Ví dụ câu thực tế
刑法总则明确规定,公民为了保护国家、公共利益或他人人身安全免受正在进行的不法侵害而采取的正当防卫,依法不负刑事责任。
xíng fǎ zǒng zé míng què guī dìng, gōng mín wèi le bǎo hù guó jiā, gōng gòng lì yì huò tā rén rén shēn ān quán miǎn shòu zhèng zài jìn xíng de bù fǎ qīn hài ér cǎi qǔ de zhèng dàng fáng wèi, yī fǎ bù fù xíng shì zé rèn.
Các Nguyên tắc chung của Luật Hình sự quy định rõ ràng rằng công dân sẽ không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật nếu họ bào chữa chính đáng để bảo vệ đất nước, lợi ích công cộng hoặc sự an toàn cá nhân của người khác khỏi những hành vi xâm phạm bất hợp pháp đang diễn ra.
为保护海洋生态环境免受微塑料颗粒污染,国家严格限制一次性不可降解塑料购物袋等塑料制品的生产使用。
wèi bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng miǎn shòu wēi sù liào kē lì wū rǎn, guó jiā yán gé xiàn zhì yí cì xìng bù kě jiàng jiě sù liào gòu wù dài děng sù liào zhì pǐn de shēng chǎn shǐ yòng.
Để bảo vệ môi trường sinh thái biển khỏi ô nhiễm bởi các hạt vi nhựa, nước này hạn chế nghiêm ngặt việc sản xuất và sử dụng túi mua sắm bằng nhựa không phân hủy dùng một lần và các sản phẩm nhựa khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.