免职
(免職)cách chức
Ví dụ câu thực tế
针对该名基层领导干部在防汛抗洪抢险救灾一线严重擅离值班岗位、对人民群众生命财产安全造成重大损失的渎职恶劣行径,给予免职处分。
zhēn duì gāi míng jī céng lǐng dǎo gàn bù zài fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn yán zhòng shàn lí zhí bān gǎng wèi, duì rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán zào chéng zhòng dà sǔn shī de dú zhí è liè xíng jìng, jǐ yǔ miǎn zhí chǔ fèn.
Cán bộ lãnh đạo cơ sở này đã bị cách chức vì lơ là nhiệm vụ nghiêm trọng và có hành vi lơ là nhiệm vụ nghiêm trọng ở tuyến đầu chống lũ, cứu hộ lũ lụt, cứu trợ thiên tai, gây thiệt hại nặng nề về an toàn tính mạng và tài sản của người dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.