儿
(兒)Các tầng nghĩa / Phát âm
hậu tố giảm nhẹ không thành âm / ngữ âm uốn lưỡi
đứa trẻ / con trai
biến thể của 人[ren2] / bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.
Ví dụ câu thực tế
你的儿子真可爱。
nǐ de ér zi zhēn kě ài.
Con trai của bạn thật dễ thương.
这个游戏真好玩儿。
zhè ge yóu xì zhēn hǎo wán ér.
Trò chơi này thật sự rất thú vị.
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn ér lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.