儿童
(兒童)trẻ em, thiếu nhi
Ví dụ câu thực tế
儿童因害怕或抱怨而哭泣。
ér tóng yīn hài pà huò bào yuàn ér kū qì.
Trẻ em vì sợ hãi hoặc tức giận mà khóc thét.
身高一米二以下的孩子,可以买儿童票。
shēn gāo yī mǐ èr yǐ xià de hái zi, kě yǐ mǎi ér tóng piào.
Trẻ em cao dưới 1,2m có thể mua vé trẻ em.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.