便
Các tầng nghĩa / Phát âm
liền, bèn, thì
dùng trong 便宜|便宜[pian2yi5] / dùng trong 便便[pian2pian2] / dùng trong 便嬛[pian2xuan1]
Ví dụ câu thực tế
他吃完晚饭便出门散步了。
tā chī wán wǎn fàn biàn chū mén sàn bù le.
Anh ấy ăn xong bữa tối liền ra ngoài đi dạo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.