任

rèn
Âm Hán Việt:NHIỆM

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1rèn

bổ nhiệm / chỉ định / nhậm chức / văn phòng / trách nhiệm / để cho / cho phép / tự do / dù (thế nào, cái gì, v.v.) / lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)

#2Rén

nhận

Ví dụ câu thực tế

小明被任为我们班的班长。

xiǎo míng bèi rèn wèi wǒ men bān de bān zhǎng.

Minh được bầu là lớp trưởng lớp tôi.

任你怎么说,我都不会同意。

rèn nǐ zěn me shuō, wǒ dōu bú huì tóng yì.

Bất kể bạn nói gì tôi cũng không đồng ý.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.