他
anh ấy, ông ấy (ngôi thứ 3 chỉ nam)
Ví dụ câu thực tế
他是我的中文老师。
tā shì wǒ de zhōng wén lǎo shī.
Anh ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
他是我们的老师。
tā shì wǒ men de lǎo shī.
Anh ấy là giáo viên của chúng tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
các anh ấy, bọn họ (nam)
người khác
(chửi thề) chết tiệt! / đm!
cách dùng khác / mục đích khác
đất khách / xa quê
nước khác
(văn học) một ngày nào đó / (văn học) những ngày trong quá khứ
quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4]) / (đạo đức) dị luật
người khác / (xã hội học, triết học) Kẻ Khác
di dời / chuyển đến nơi khác
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.