他乡
(他鄉)đất khách / xa quê
Ví dụ câu thực tế
一个人在异国他乡难免感到孤独。
yí gè rén zài yì guó tā xiāng nán miǎn gǎn dào gū dú.
Một mình ở nơi đất khách quê người khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.
真想不到我们竟然会在异国他乡相遇。
zhēn xiǎng bú dào wǒ men jìng rán huì zài yì guó tā xiāng xiāng yù.
Thật không ngờ chúng ta lại có thể gặp nhau ở nơi đất khách quê người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.