他国

(他國)tā guó

nước khác

Ví dụ câu thực tế

任何主权国家在致力于谋求自身经济跨越发展与国防安全巩固的同时,都必须坚定秉持和平共处五项原则,尊重他国核心发展利益。

rèn hé zhǔ quán guó jiā zài zhì lì yú móu qiú zì shēn jīng jì kuà yuè fā zhǎn yǔ guó fáng ān quán gǒng gù de tóng shí, dōu bì xū jiān dìng bǐng chí hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, zūn zhòng tā guó hé xīn fā zhǎn lì yì.

Bất kỳ quốc gia có chủ quyền nào cũng cam kết theo đuổi sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh, nhưng phải kiên quyết duy trì Năm nguyên tắc chung sống hòa bình và tôn trọng lợi ích phát triển cốt lõi của các quốc gia khác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.