他用

tā yòng

cách dùng khác / mục đích khác

Ví dụ câu thực tế

他用火柴点燃了蜡烛。

tā yòng huǒ chái diǎn rán le là zhú.

Anh ấy dùng que diêm thắp ngọn nến lên.

他用双手紧紧握住了我的手。

tā yòng shuāng shǒu jǐn jǐn wò zhù le wǒ de shǒu.

Anh ấy dùng cả hai tay nắm chặt lấy tay tôi.

他用武器打敌人。

tā yòng wǔ qì dǎ dí rén.

Anh ấy dùng vũ khí đánh kẻ địch.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.