之
của; trợ từ kết cấu văn ngôn biểu thị sở hữu hoặc quan hệ
Ví dụ câu thực tế
我一个月之前见过他。
wǒ yí gè yuè zhī qián jiàn guò tā.
Tôi đã gặp anh ấy cách đây một tháng.
他是大家公认的学术泰斗之一,在业界享有崇高威望。
tā shì dà jiā gōng rèn de xué shù tài dǒu zhī yī, zài yè jiè xiǎng yǒu chóng gāo wēi wàng.
Anh ấy là một trong những học giả được mọi người công nhận, có uy tín cao trong ngành.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.