为
(為)Các tầng nghĩa / Phát âm
làm (chức vụ gì)
bởi vì / vì / để
biến thể của 為|为[wei2]
biến thể của 為|为[wei4]
Ví dụ câu thực tế
我们选他为班长。
wǒ men xuǎn tā wèi bān zhǎng.
Chúng tôi chọn anh ấy lên làm lớp trưởng.
他为爱情所困。
tā wèi ài qíng suǒ kùn.
Anh ấy bị tình yêu trói buộc.
我为这次考试复习了很长时间。
wǒ wèi zhè cì kǎo shì fù xí le hěn zhǎng shí jiān.
Tôi vì lần thi này mà đã ôn tập trong thời gian rất dài.
这些菜都是为你准备的。
zhè xiē cài dōu shì wèi nǐ zhǔn bèi de.
Những món ăn này đều chuẩn bị cho bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.