为首

(為首)wéi shǒu
Âm Hán Việt:VI THỦ

dẫn đầu

Ví dụ câu thực tế

以他为首的小组完成了这个项目。

yǐ tā wéi shǒu de xiǎo zǔ wán chéng le zhè gè xiàng mù.

Nhóm do anh ấy đứng đầu đã hoàn thành dự án này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

为首 [wéi shǒu] (VI THỦ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu