为了
(為了)để, để mà
Ví dụ câu thực tế
他们为了奖品而互相竞争。
tā men wèi le jiǎng pǐn ér hù xiāng jìng zhēng.
Họ cạnh tranh nhau để giành giải thưởng.
为了身体健康,我每天都去运动。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, wǒ měi tiān dōu qù yùn dòng.
Vì sức khỏe, tôi mỗi ngày đều đi tập thể thao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.