与
(與)Các tầng nghĩa / Phát âm
và, cùng với
và / đưa cho / cùng với
tham gia
Ví dụ câu thực tế
沟通与理解是人际交往的基础。
gōu tōng yǔ lǐ jiě shì rén jì jiāo wǎng de jī chǔ.
Giao tiếp và thấu hiểu là nền tảng trong quan hệ giữa người với người.
他很自信,喜欢与人竞争。
tā hěn zì xìn, xǐ huān yǔ rén jìng zhēng.
Anh ấy tự tin và thích cạnh tranh với người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.