与此同时

(與此同時)yǔ cǐ tóng shí
Âm Hán Việt:DỮ THỬ ĐỒNG THỜI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yǔ cǐ tóng shí

cùng lúc

#2yǔ cǐ - tóng shí

đồng thời; trong khi đó

Ví dụ câu thực tế

城市在加快经济发展,与此同时,也必须高度重视环境保护工作。

chéng shì zài jiā kuài jīng jì fā zhǎn, yǔ cǐ tóng shí, yě bì xū gāo dù zhòng shì huán jìng bǎo hù gōng zuò.

Các thành phố đang đẩy mạnh phát triển kinh tế, đồng thời cũng phải hết sức coi trọng việc bảo vệ môi trường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

与此同时 [yǔ cǐ tóng shí] (DỮ THỬ ĐỒNG THỜI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu