与会
(與會)tham gia cuộc họp
Ví dụ câu thực tế
全体与会代表经过举手表决,一致通过了关于修订章程的决议案。
quán tǐ yù huì dài biǎo jīng guò jǔ shǒu biǎo jué, yí zhì tōng guò le guān yú xiū dìng zhāng chéng de jué yì àn.
Tất cả các đại biểu có mặt tại cuộc họp đã nhất trí thông qua nghị quyết sửa đổi Điều lệ Hiệp hội sau khi giơ tay.
参加隆重庄严的国际外事礼仪活动时,全体与会人员的穿着打扮必须大方得体且符合规范。
cān jiā lóng zhòng zhuāng yán de guó jì wài shì lǐ yí huó dòng shí, quán tǐ yù huì rén yuán de chuān zhuó dǎ bàn bì xū dà fāng dé tǐ qiě fú hé guī fàn.
Khi tham gia các sự kiện nghi thức đối ngoại quốc tế lớn và trang trọng, tất cả người tham gia phải ăn mặc chỉnh tề, đúng quy định.
在为期三天的数字经济高端论坛上,与会行业专家围绕算力普惠展开深入交流研讨。
zài wéi qī sān tiān de shù zì jīng jì gāo duān lùn tán shàng, yù huì háng yè zhuān jiā wéi rào suàn lì pǔ huì zhǎn kāi shēn rù jiāo liú yán tǎo.
Tại diễn đàn kinh tế kỹ thuật số cao cấp kéo dài ba ngày, các chuyên gia trong ngành tham gia đã tiến hành trao đổi và thảo luận chuyên sâu về tính toàn diện của sức mạnh tính toán.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.