78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Kể từ... đến nay
自改革开放以来,中国发生了翻天覆地的变化。
Zì gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēngle fāntiānfùdì de biànhuà.
Từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc đã có những thay đổi đảo lộn.
自从他离开以来,办公室冷清了许多。
Zìcóng tā líkāi yǐlái, bàngōngshì lěngqīngle xǔduō.
Từ khi anh ấy rời đi đến nay, văn phòng trở nên vắng vẻ hơn nhiều.
自古以来,中国就重视教育。
Zì gǔ yǐlái, Zhōngguó jiù zhòngshì jiàoyù.
Từ xa xưa đến nay, Trung Quốc luôn coi trọng giáo dục.
•Mốc thời gian/sự kiện nằm giữa 自(从) và 以来 bắt buộc phải ở trong quá khứ (không bao giờ dùng cho tương lai như *自明年以来), và từ 以来 ở cuối cụm không được lược bỏ khi đứng đầu câu với 自.
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 自...以来 cho thời gian tương lai ('自明年以来' sai).
•Quên 以来 ('自改革开放,中国...' không đầy đủ - thiếu 以来).
•Dùng trong khẩu ngữ - văn vẻ.
•Sau 自 dùng câu/mệnh đề quá dài - nên ngắn gọn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
自项目启动以来,我们已取得显著进展。
Zì xiàngmù qǐdòng yǐlái, wǒmen yǐ qǔdé xiǎnzhù jìnzhǎn.
Từ khi dự án khởi động đến nay, chúng tôi đã đạt được tiến triển đáng kể.