雕
(彫)Các tầng nghĩa / Phát âm
khắc
khắc / chạm khắc / tinh anh / chim săn mồi
chim săn mồi
Ví dụ câu thực tế
扬州民间老玉雕工艺师手持刻刀屏气凝神,在一方温润的和田碧玉上精心雕琢出仙鹤献寿图案。
yáng zhōu mín jiān lǎo yù diāo gōng yì shī shǒu chí kè dāo bǐng qì níng shén, zài yī fāng wēn rùn de hé tián bì yù shàng jīng xīn diāo zhuó chū xiān hè xiàn shòu tú àn.
Một nghệ nhân điêu khắc ngọc dân gian già đến từ Dương Châu cầm một con dao điêu khắc và nín thở trong khi cẩn thận chạm khắc một con hạc mang hoa văn trường thọ trên một miếng ngọc thạch anh Hotan ấm áp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
v. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc
v. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc
tượng điêu khắc / tượng (khắc) / LT:尊[zun1]
điêu khắc / chạm trổ (ngọc) / tác phẩm nghệ thuật công phu / văn chương quá hoa mỹ
chạm khắc / hoa văn chạm khắc / trang trí chạm trổ
nhà điêu khắc
chạm khắc / trang trí / được chạm khắc / được trang trí
bản khắc in
tài mọn / không có kỹ năng cao / thành tựu nhỏ
(loài chim ở Trung Quốc) Cú đại bàng châu Âu (Bubo bubo)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.