雕

(彫)diāo
Âm Hán Việt:ĐIÊU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1diāo

khắc

#2diāo

khắc / chạm khắc / tinh anh / chim săn mồi

#3diāo

chim săn mồi

Ví dụ câu thực tế

扬州民间老玉雕工艺师手持刻刀屏气凝神,在一方温润的和田碧玉上精心雕琢出仙鹤献寿图案。

yáng zhōu mín jiān lǎo yù diāo gōng yì shī shǒu chí kè dāo bǐng qì níng shén, zài yī fāng wēn rùn de hé tián bì yù shàng jīng xīn diāo zhuó chū xiān hè xiàn shòu tú àn.

Một nghệ nhân điêu khắc ngọc dân gian già đến từ Dương Châu cầm một con dao điêu khắc và nín thở trong khi cẩn thận chạm khắc một con hạc mang hoa văn trường thọ trên một miếng ngọc thạch anh Hotan ấm áp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.