雇

(僱)gù
Âm Hán Việt:CỐ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1gù

tuyển dụng

#2gù

thuê / mướn

Ví dụ câu thực tế

农忙采摘时节,果园主人特意雇了几十名临时工来协助采摘苹果。

nóng máng cǎi zhāi shí jié, guǒ yuán zhǔ rén tè yì gù le jǐ shí míng lín shí gōng lái xié zhù cǎi zhāi píng guǒ.

Trong mùa hái táo bận rộn, chủ vườn đã thuê hàng chục công nhân tạm thời để giúp hái táo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.