雇佣
(僱傭)Các tầng nghĩa / Phát âm
tuyển dụng
thuê / mướn
Ví dụ câu thực tế
劳动法严格禁止任何用人单位违法雇佣未满十六周岁的童工。
láo dòng fǎ yán gé jìn zhǐ rèn hé yòng rén dān wèi wéi fǎ gù yōng wèi mǎn shí liù zhōu suì de tóng gōng.
Luật lao động nghiêm cấm bất kỳ người sử dụng lao động nào tuyển dụng trái phép trẻ em dưới 16 tuổi.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雇佣各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gù yōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.