陪
đi cùng, cùng, đưa tiễn
Ví dụ câu thực tế
周末我陪妈妈去买衣服。
zhōu mò wǒ péi mā mā qù mǎi yī fú.
Cuối tuần tôi cùng mẹ đi mua quần áo.
在我伤心的时候,你总是陪在我身边。
zài wǒ shāng xīn de shí hòu, nǐ zǒng shì péi zài wǒ shēn biān.
Bạn luôn ở bên cạnh tôi khi tôi buồn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đi cùng
đi cùng, tháp tùng, bồi đồng
được chôn cất cùng người chết
bồi thẩm đoàn
thành viên bồi thẩm đoàn
làm nền; làm nổi bật / đồ làm nền; sự tương phản
bạn tập / bạn đấu tập
uống rượu cùng (với ai đó)
đi cùng con hoặc vợ / chồng du học / giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau
đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.) / ngủ chung giường với con
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.