陪葬
được chôn cất cùng người chết
Ví dụ câu thực tế
考古人员在这座古代帝王陵寝中发掘出了大量精美绝伦的陪葬金银器。
kǎo gǔ rén yuán zài zhè zuò gǔ dài dì wáng líng qǐn zhōng fā jué chū le dà liàng jīng měi jué lún de péi zàng jīn yín qì.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được một số lượng lớn đồ vật chôn cất bằng vàng và bạc tinh xảo trong lăng mộ hoàng gia cổ xưa này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.