限
giới hạn
Ví dụ câu thực tế
图书馆规定每位读者一次最多限借图书五本。
tú shū guǎn guī dìng měi wèi dú zhě yī cì zuì duō xiàn jiè tú shū wǔ běn.
Thư viện quy định mỗi độc giả được giới hạn mượn tối đa năm cuốn sách một lần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hạn chế, giới hạn
bị giới hạn ở
giới hạn; sự hạn chế
hạn chế; giới hạn
hạn chế số lượng / giới hạn số lượng; phiên bản giới hạn
hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới) / đặt hạn ngạch; đặt giới hạn
giới hạn tốc độ
đặt giới hạn thời gian / thời hạn / hạn chót
hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ / hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm / (điện) giới hạn dòng điện / (mạng máy tính) giới hạn tốc độ
(sản phẩm, dịch vụ, v.v.) miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限時免費|限时免费[xian4shi2 mian3fei4])
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.