限于
(限於)bị giới hạn ở
Ví dụ câu thực tế
由于受到偏远海岛地理环境和交通条件的局限,该项目的施工进度一度限于停滞。
yóu yú shòu dào piān yuǎn hǎi dǎo dì lǐ huán jìng hé jiāo tōng tiáo jiàn de jú xiàn, gāi xiàng mù dì shī gōng jìn dù yí dù xiàn yú tíng zhì.
Do điều kiện địa lý và giao thông của hòn đảo xa xôi nên tiến độ xây dựng dự án từng bị dừng lại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.