阿

ā

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1ā

tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen / dùng trong phiên âm / cũng đọc là [a4]

#2ē

(văn học) nịnh nọt; lấy lòng

#3Ā

viết tắt của Afghanistan 阿富汗[A1 fu4 han4]

Ví dụ câu thực tế

隔壁住着一个热心的阿姨。

gé bì zhù zhe yí gè rè xīn de ā yí.

Nhà bên cạnh có một người cô rất nhiệt tình sinh sống.

我阿姨从日本回来来看我们。

wǒ ā yí cóng rì běn huí lái lái kàn wǒ men.

Dì của tôi trở về thăm chúng tôi từ Nhật Bản.

阿姨,附近有地铁站吗?

ā yí, fù jìn yǒu dì tiě zhàn ma?

Dì ơi, ở gần đây có ga tàu điện ngầm không?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

阿 [ā] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK