阿姨
cô, dì
Ví dụ câu thực tế
我阿姨从日本回来来看我们。
wǒ ā yí cóng rì běn huí lái lái kàn wǒ men.
Dì của tôi trở về thăm chúng tôi từ Nhật Bản.
阿姨,附近有地铁站吗?
ā yí, fù jìn yǒu dì tiě zhàn ma?
Dì ơi, ở gần đây có ga tàu điện ngầm không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.