阿里
Ali (tên) / Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo / địa khu Ngari ở Tây Tạng
Ví dụ câu thực tế
在远离大都市光污染的西藏阿里暗夜星空保护区深处仰望星空,天文老师正借助激光笔耐心地向天文夏令营营员们生动指认银河系的各星座。
zài yuǎn lí dà dū shì guāng wū rǎn de xī zàng ā lǐ àn yè xīng kōng bǎo hù qū shēn chù yǎng wàng xīng kōng, tiān wén lǎo shī zhèng jiè zhù jī guāng bǐ nài xīn dì xiàng tiān wén xià lìng yíng yíng yuán men shēng dòng zhǐ rèn yín hé xì de gè xīng zuò.
Nhìn lên những ngôi sao sâu trong Khu bảo tồn Bầu trời tối Ali ở Tây Tạng, cách xa sự ô nhiễm ánh sáng của các thành phố đô thị, giáo viên thiên văn học đang kiên nhẫn chỉ ra các chòm sao của Dải Ngân hà cho các trại hè thiên văn học với sự trợ giúp của con trỏ laser.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Ali Baba, nhân vật trong Nghìn lẻ một đêm
Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly / Arirang, loạt vệ tinh quan sát trái đất của Hàn Quốc
dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
Ngari, prefecture in Tibet Autonomous Region 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.