阿拉伯
A Rập / Ả Rập / người Ả Rập
Ví dụ câu thực tế
他在大学期间主修阿拉伯语,毕业后从事涉外经贸与文化交流工作。
tā zài dà xué qī jiān zhǔ xiū ā lā bó yǔ, bì yè hòu cóng shì shè wài jīng mào yǔ wén huà jiāo liú gōng zuò.
Anh học chuyên ngành tiếng Ả Rập ở trường đại học và tham gia vào công việc trao đổi kinh tế, thương mại và văn hóa nước ngoài sau khi tốt nghiệp.
这座具有悠久历史文化底蕴的伊斯兰古老清真寺建筑宏伟,体现了独特的阿拉伯建筑艺术风格。
zhè zuò jù yǒu yōu jiǔ lì shǐ wén huà dǐ yùn de yī sī lán gǔ lǎo qīng zhēn sì jiàn zhù hóng wěi, tǐ xiàn le dú tè de ā lā bó jiàn zhù yì shù fēng gé.
Nhà thờ Hồi giáo cổ xưa có lịch sử và di sản văn hóa lâu đời này có kiến trúc tráng lệ và là hiện thân của phong cách nghệ thuật kiến trúc Ả Rập độc đáo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Tiếng Ả Rập
người Ả Rập / thuộc Ả Rập
Tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)
Biển Ả Rập
Bán đảo Ả Rập
arabinose (một loại đường)
gôm Arabic / gôm acacia
Chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập
Thị trường chung Ả Rập
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.