铺
(舖)Các tầng nghĩa / Phát âm
trải, rải, lát (đường, sàn)
trải / trưng bày / dựng lên / (cũ) tay nắm gõ cửa
giường ván / nơi để ngủ / cửa hàng / tiệm / trạm dịch trạm (cũ)
Ví dụ câu thực tế
工人们正在门前铺设柏油路。
gōng rén men zhèng zài mén qián pū shè bǎi yóu lù.
Các công nhân đang rải đường nhựa trước cửa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
lát đường
phủ đều lên
chăn đệm / chăn ga gối
lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống) / cài đặt (dây điện, cáp) / xây dựng (đường, mặt bê tông)
dọn giường / trải chăn ga gối
trải ra (vật liệu) / lát (đường, lối đi, v.v.)
cửa hàng / tiệm
giường tầng; chỗ nằm (trên tàu, xe lửa)
phô trương / lãng phí
nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động / khắp nơi / có tầm quan trọng lớn lao
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.