铺张

(鋪張)pū zhāng

phô trương / lãng phí

Ví dụ câu thực tế

全社会应当倡导勤俭节约,坚决抵制铺张浪费的不良风气。

quán shè huì yīng dāng chàng dǎo qín jiǎn jié yuē, jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.

Toàn xã hội cần chủ trương cần kiệm, tiết kiệm, kiên quyết chống lại thói quen xấu xa hoa, lãng phí.

绿色低碳出行和反对铺张浪费的生活理念,如今已经成为社会广为崇尚的新风尚。

lǜ sè dī tàn chū xíng hé fǎn duì pū zhāng làng fèi de shēng huó lǐ niàn, rú jīn yǐ jīng chéng wéi shè huì guǎng wèi chóng shàng de xīn fēng shàng.

Du lịch xanh, ít carbon và quan niệm sống chống xa hoa, lãng phí giờ đây đã trở thành xu hướng mới được xã hội ủng hộ rộng rãi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.