铺路
(鋪路)lát đường
Ví dụ câu thực tế
老一辈无产阶级革命家和功勋科学家甘当铺路石子,为新一代青年科研工作者勇攀世界科学高峰铺路架桥、托举梦想。
lǎo yī bèi wú chǎn jiē jí gé mìng jiā hé gōng xūn kē xué jiā gān dāng pū lù shí zi, wèi xīn yí dài qīng nián kē yán gōng zuò zhě yǒng pān shì jiè kē xué gāo fēng pū lù jià qiáo, tuō jǔ mèng xiǎng.
Thế hệ các nhà cách mạng vô sản và các nhà khoa học có công đi trước sẵn sàng làm đá lót đường, mở đường, bắc nhịp cầu cho thế hệ nhà nghiên cứu khoa học trẻ mới dũng cảm leo lên những đỉnh cao khoa học thế giới và chắp cánh cho ước mơ của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.