里

(裏)lǐ
Âm Hán Việt:LÝ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lǐ

trong, bên trong

#2lǐ

dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m / khu xóm / đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình / (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]

#3lǐ

lót / bên trong / phía trong / nội bộ / cũng viết 裏|里[li3]

#4Lǐ

Lý (họ)

Ví dụ câu thực tế

他在医院里认真看医生。

tā zài yī yuàn lǐ rèn zhēn kàn yī shēng.

Anh ấy đang ở bệnh viện khám bác sĩ cẩn thận.

我们都在学校里。

wǒ men dōu zài xué xiào lǐ.

Chúng tôi đều ở trong trường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.