迎
chào đón
Ví dụ câu thực tế
边防边境哨所的官兵迎着呼啸刺骨的风雪,精神抖擞地踏上了新一轮巡逻巡防路线。
biān fáng biān jìng shào suǒ de guān bīng yíng zhe hū xiào cì gǔ de fēng xuě, jīng shén dǒu sǒu dì tà shàng le xīn yī lún xún luó xún fáng lù xiàn.
Đối mặt với gió tuyết gào thét, các cán bộ, chiến sĩ đồn biên phòng bắt đầu một vòng tuần tra mới với tinh thần phấn chấn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nghênh đón, chào đón
đón nhận, đón chào, bước vào
phục vụ, đáp ứng nhu cầu
đối mặt
nghênh chiến trực diện
(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới / (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
chào đón khách / tiếp khách (trong nghề mại dâm)
đối mặt trực tiếp / đối diện / trực tiếp
trong gió / đối mặt với gió / thuận gió
đối mặt cuộc tấn công / đánh lui kẻ địch
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.