迎娶

yíng qǔ

(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới / (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Ví dụ câu thực tế

小伙子勤劳朴实、踏实肯干,终于如愿以偿迎娶了相恋多年的贤惠姑娘。

xiǎo huǒ zi qín láo pǔ shí, tà shí kěn gàn, zhōng yú rú yuàn yǐ cháng yíng qǔ le xiāng liàn duō nián de xián huì gū niáng.

Chàng trai cần cù, thực tế và chịu khó, cuối cùng đã đạt được ước nguyện và cưới được cô gái đức hạnh mà anh đã yêu nhiều năm.

老李唯一的宝贝儿子今年不仅顺利考取了全额奖学金公派出国留学生,还迎娶了贤淑善良的大学同窗,街坊邻居纷纷赶来欢聚一堂喝喜酒。

lǎo lǐ wéi yī de bǎo bèi ér zi jīn nián bù jǐn shùn lì kǎo qǔ le quán é jiǎng xué jīn gōng pài chū guó liú xué shēng, hái yíng qǔ le xián shū shàn liáng de dà xué tóng chuāng, jiē fāng lín jū fēn fēn gǎn lái huān jù yī táng hē xǐ jiǔ.

Con trai quý giá duy nhất của Lão Li không chỉ xuất sắc vượt qua kỳ thi du học với học bổng toàn phần trong năm nay mà còn kết hôn với một người bạn cùng lớp đại học đức hạnh và tốt bụng. Hàng xóm đến dự tiệc cưới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.