迎宾
(迎賓)chào đón khách / tiếp khách (trong nghề mại dâm)
Ví dụ câu thực tế
宽阔的迎宾大道两旁绿树成荫。
kuān kuò de yíng bīn dà dào liǎng páng lǜ shù chéng yīn.
Hai bên đại lộ đón khách rộng thênh thang rợp bóng cây xanh.
在热烈而庄重的迎宾乐曲声中,来自五大洲各国的尊贵来宾步入国际会展中心主会场。
zài rè liè ér zhuāng zhòng de yíng bīn yuè qǔ shēng zhōng, lái zì wǔ dà zhōu gè guó de zūn guì lái bīn bù rù guó jì huì zhǎn zhōng xīn zhǔ huì chǎng.
Trong nền nhạc chào mừng nồng nhiệt và trang trọng, các vị khách quý từ năm châu, các nước bước vào địa điểm chính của Trung tâm Triển lãm và Hội nghị Quốc tế.
集团高级管理层在大厦顶层多功能迎宾厅,以最高礼遇热情接待了专程前来考察洽谈跨国战略投资合作的境外来访贵宾。
jí tuán gāo jí guǎn lǐ céng zài dà shà dǐng céng duō gōng néng yíng bīn tīng, yǐ zuì gāo lǐ yù rè qíng jiē dài le zhuān chéng qián lái kǎo chá qià tán kuà guó zhàn lüè tóu zī hé zuò de jìng wài lái fǎng guì bīn.
Tại sảnh lễ tân đa chức năng trên tầng cao nhất của tòa nhà, ban lãnh đạo cấp cao của tập đoàn đã nồng nhiệt đón tiếp các vị khách nước ngoài đặc biệt đến kiểm tra và đàm phán hợp tác đầu tư chiến lược xuyên biên giới với thái độ lịch sự cao nhất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.