载

(載)zài

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zài

chở / vận chuyển / tải / chứa / đổ đầy / và / cũng như / đồng thời

#2zǎi

ghi chép bằng văn bản / đăng tải (trên báo chí, v.v.) / cách phát âm Đài Loan [zai4] / năm

Ví dụ câu thực tế

载人飞船顺利返回了地球。

zài rén fēi chuán shùn lì fǎn huí le dì qiú.

Tàu vũ trụ có người lái đã thuận lợi trở về Trái Đất.

运载火箭顺利升空飞向太空。

yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.

Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.

别让船超载了,否则它会沉。

bié ràng chuán chāo zài le, fǒu zé tā huì chén.

Đừng để thuyền trở quá tải nếu không sẽ bị chìm đó.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.