载
(載)Các tầng nghĩa / Phát âm
chở / vận chuyển / tải / chứa / đổ đầy / và / cũng như / đồng thời
ghi chép bằng văn bản / đăng tải (trên báo chí, v.v.) / cách phát âm Đài Loan [zai4] / năm
Ví dụ câu thực tế
载人飞船顺利返回了地球。
zài rén fēi chuán shùn lì fǎn huí le dì qiú.
Tàu vũ trụ có người lái đã thuận lợi trở về Trái Đất.
运载火箭顺利升空飞向太空。
yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.
Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.
别让船超载了,否则它会沉。
bié ràng chuán chāo zài le, fǒu zé tā huì chén.
Đừng để thuyền trở quá tải nếu không sẽ bị chìm đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
người vận chuyển; phương tiện
tải vào / ghi lại / viết vào / nhập (dữ liệu) / đi vào (hồ sơ) / được ghi nhận (trong lịch sử)
hàng hóa / tải trọng
chở hành khách / (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái / cũng đọc là [zai3 ren2]
chở khách lên
tải / trọng tải
sóng mang
tải trọng
chở bằng phương tiện / vận chuyển
phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ / (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ / (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc mã vạch ứng dụng di động, v.v.) có thể quét tại quầy thanh toán để lưu hóa đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào tài khoản đám mây
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.